nightly
in Vietnamese Mỗi đêm, hàng đêm
BrE /ˈnaɪtli/ AmE /ˈnaɪtli/
adjective / adverb en → vi
Mỗi đêm, hàng đêm
happening every night or at night
- nightly event
Collocations nightly news · nightly routine
-
The hotel offers a nightly shuttle service.
Khách sạn cung cấp dịch vụ xe đưa đón hàng đêm.
Ban đêm, về đêm
relating to the time of night or darkness
- nightly activities
Collocations nightly curfew · nightly darkness
-
The city is lively with nightly entertainment.
Thành phố sôi động với các hoạt động giải trí hàng đêm.