niagara

in Vietnamese Thác Niagra, thác nước lớn ở biên giới Mỹ-Canada

BrE /naɪˈæɡrə/ AmE /naɪˈæɡrə/

noun en → vi

1 WATERFALL [noun] C1

Thác Niagra, thác nước lớn ở biên giới Mỹ-Canada

a large waterfall on the Niagara River between Canada and the US

Collocations Niagara Falls

  • The Niagara Falls are one of the most famous waterfalls in the world.

    Thác Niagra là một trong những thác nước nổi tiếng nhất thế giới.

2 METAPHOR [noun] C1

Tình huống khó khăn hoặc quá sức đối phó như thác nước

a situation that is very difficult or overwhelming, like a waterfall

Collocations face the Niagara

  • She had to face the Niagara of problems when she started her own business.

    Khi bắt đầu kinh doanh riêng, cô ấy phải đối mặt với hàng loạt vấn đề khó khăn.