neural
in Vietnamese Liên quan đến hệ thần kinh, dây thần kinh
BrE /ˈnʊərəl/ AmE /ˈnuːrəl/
adjective en → vi
Liên quan đến hệ thần kinh, dây thần kinh
relating to nerves or the nervous system
- neural network
Collocations neural network · neural pathway
-
The neural network is a complex system of interconnected neurons.
Mạng thần kinh là một hệ thống phức tạp gồm các tế bào thần kinh liên kết với nhau.
Liên quan đến mạng thần kinh nhân tạo trong công nghệ thông tin và học máy
relating to artificial neural networks used in computing and machine learning
- neural network
Collocations neural network · neural algorithm
-
The company is developing a new neural network for image recognition.
Công ty đang phát triển một mạng thần kinh mới cho việc nhận dạng hình ảnh.