neil

in Vietnamese Tên Neil (nam)

BrE /niːl/ AmE /nil/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Neil (nam)

a boy's or man's first name, Neil

  • Neil is a popular boy's name in English-speaking countries.

    Neil là một cái tên phổ biến dành cho các bé trai ở những nước nói tiếng Anh.

2 PERSON [noun] B1

Người có tên là Neil

a person with the first name Neil

  • Neil is a great teacher.

    Neil là một giáo viên tuyệt vời.