ned
in Vietnamese Người trẻ tuổi không học hành tử tế và thường cư xử tồi tệ
BrE /nɛd/ AmE /nɛd/
noun en → vi
Người trẻ tuổi không học hành tử tế và thường cư xử tồi tệ
a young person, especially a boy or man, who is not well-educated and often behaves badly
Collocations ned culture
-
He was a typical ned, with his hair in a mohawk and wearing baggy trousers.
Anh ta là một điển hình của người ned, tóc cắt kiểu mohawk và mặc quần rộng.
Người chơi môn thể thao gọi là Ned, tương tự như bóng bầu dục nhưng được chơi trên băng với giày trượt băng
a player in a sport called 'Ned', which is similar to rugby but played on ice with skates.
Collocations ned player
-
He became a professional ned at the age of 18.
Anh ta trở thành một người chơi chuyên nghiệp môn Ned khi mới 18 tuổi.