ned

in Vietnamese Người trẻ tuổi không học hành tử tế và thường cư xử tồi tệ

BrE /nɛd/ AmE /nɛd/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B2

Người trẻ tuổi không học hành tử tế và thường cư xử tồi tệ

a young person, especially a boy or man, who is not well-educated and often behaves badly

Collocations ned culture

  • He was a typical ned, with his hair in a mohawk and wearing baggy trousers.

    Anh ta là một điển hình của người ned, tóc cắt kiểu mohawk và mặc quần rộng.

2 SPORT [singular] C1

Người chơi môn thể thao gọi là Ned, tương tự như bóng bầu dục nhưng được chơi trên băng với giày trượt băng

a player in a sport called 'Ned', which is similar to rugby but played on ice with skates.

Collocations ned player

  • He became a professional ned at the age of 18.

    Anh ta trở thành một người chơi chuyên nghiệp môn Ned khi mới 18 tuổi.