necessarily
in Vietnamese Không nhất thiết, không cần phải
BrE /ˈnes.ə.sə.li/ AmE /ˈnes.ə.sər.i/
adverb en → vi
Không nhất thiết, không cần phải
used to say that something is not certain or does not always happen
- not necessarily + adj/adv
Collocations not necessarily true · not necessarily the case
-
It's not necessarily a bad thing.
Điều đó không nhất thiết là điều xấu.
-
The results are not necessarily reliable.
Kết quả không nhất thiết đáng tin cậy.
Idioms
không nhất thiết, không cần phải
-
You don't necessarily have to agree with me.
Bạn không nhất thiết phải đồng ý với tôi.