nebula
in Vietnamese Hạt bụi vũ trụ, đám mây khí trong không gian
BrE /ˈnɛbjʊlə/ AmE /ˈnɛbjʊlə/
noun en → vi
Hạt bụi vũ trụ, đám mây khí trong không gian
a cloud of gas and dust in space, often forming a star or planet
- a nebula
Collocations nebula in space · star-forming nebula
-
The nebula is visible through a telescope.
Đám mây khí và bụi vũ trụ có thể nhìn thấy qua kính viễn vọng.
Bức tranh hoặc hình vẽ về đám mây khí và bụi vũ trụ
a painting or drawing that shows a nebula in space
- a nebula
Collocations nebula painting · astronomical nebula drawing
-
The artist's latest work is a stunning nebula.
Tác phẩm mới nhất của họa sĩ là một bức tranh về đám mây khí và bụi vũ trụ đẹp mê hồn.