naw
in Vietnamese Không, không phải
BrE /nɔː/ AmE /nɔː/
interjection en → vi
Không, không phải
used to say no or disagree in a casual way
-
Naw, I don't want any more cake.
Naw, mình không muốn thêm bánh nữa đâu.
Đúng rồi, đúng vậy
used to agree or confirm something in a casual way
-
Naw, that's exactly what I meant.
Naw, đó chính là điều mình muốn nói.