nancy

in Vietnamese Tên Nancy (tên gọi tắt của Agnes, Annabel hoặc các tên khác bắt đầu bằng 'An-')

BrE /ˈnænsi/ AmE /ˈnænsi/

noun en → vi

1 PERSON [noun] B1

Tên Nancy (tên gọi tắt của Agnes, Annabel hoặc các tên khác bắt đầu bằng 'An-')

a female given name; short for Agnes, Annabel, or other names beginning with 'An-'.

  • Her name is Nancy.

    Tên cô ấy là Nancy.

2 GENDER-NEUTRAL [noun] C1

Người không giới tính (người tự nhận mình không phải nam cũng không phải nữ)

a person who identifies as neither male nor female; a non-binary or genderqueer individual.

  • Nancy prefers to use they/them pronouns.

    Nancy thích dùng đại từ they/them.

3 SLANG [noun] C1

Người đồng tính nam (đặc biệt là người có hành vi nữ tính hoặc theo cách mà xã hội thường cho là của phụ nữ)

a male homosexual; a gay man, especially one who is effeminate or behaves in ways stereotypically associated with women.

  • He was called Nancy by his peers because of his effeminate mannerisms.

    Anh ta bị bạn bè gọi là Nancy vì cách hành xử nữ tính của mình.

4 PLACE [noun] C1

Địa điểm (đặc biệt là nơi phổ biến với nam giới đồng tính)

a place in a city or town, especially one that is popular with gay men.

  • The bar is a popular nancy in the city.

    Quán bar là một địa điểm phổ biến với nam giới đồng tính ở thành phố.

5 SLANG [intransitive] C1

Hành xử nữ tính (đặc biệt là nam giới)

to act or behave like a nancy; to be effeminate.

  • He nancies around the house.

    Anh ta hành xử nữ tính trong nhà.

6 SLANG [transitive] C1

Đùa cợt hoặc chế giễu ai đó vì hành xử nữ tính

to treat someone as if they are a nancy; to mock or ridicule someone for being effeminate.

  • They nancy him for his effeminate behavior.

    Họ chế giễu anh ta vì hành xử nữ tính.

7 SLANG [intransitive] C1

Hành xử như một người nữ tính (đặc biệt là nam giới)

to be a nancy; to act in a way that is stereotypically associated with women.

  • He nancies it up.

    Anh ta hành xử như một người nữ tính.

8 SLANG [transitive] C1

Đùa cợt hoặc chế giễu ai đó vì hành xử nữ tính

to treat someone as if they are a nancy; to mock or ridicule someone for being effeminate.

  • They nancy him for his effeminate behavior.

    Họ chế giễu anh ta vì hành xử nữ tính.