nancy
in Vietnamese Tên Nancy (tên gọi tắt của Agnes, Annabel hoặc các tên khác bắt đầu bằng 'An-')
BrE /ˈnænsi/ AmE /ˈnænsi/
noun en → vi
Tên Nancy (tên gọi tắt của Agnes, Annabel hoặc các tên khác bắt đầu bằng 'An-')
a female given name; short for Agnes, Annabel, or other names beginning with 'An-'.
-
Her name is Nancy.
Tên cô ấy là Nancy.
Người không giới tính (người tự nhận mình không phải nam cũng không phải nữ)
a person who identifies as neither male nor female; a non-binary or genderqueer individual.
-
Nancy prefers to use they/them pronouns.
Nancy thích dùng đại từ they/them.
Người đồng tính nam (đặc biệt là người có hành vi nữ tính hoặc theo cách mà xã hội thường cho là của phụ nữ)
a male homosexual; a gay man, especially one who is effeminate or behaves in ways stereotypically associated with women.
-
He was called Nancy by his peers because of his effeminate mannerisms.
Anh ta bị bạn bè gọi là Nancy vì cách hành xử nữ tính của mình.
Địa điểm (đặc biệt là nơi phổ biến với nam giới đồng tính)
a place in a city or town, especially one that is popular with gay men.
-
The bar is a popular nancy in the city.
Quán bar là một địa điểm phổ biến với nam giới đồng tính ở thành phố.
Hành xử nữ tính (đặc biệt là nam giới)
to act or behave like a nancy; to be effeminate.
-
He nancies around the house.
Anh ta hành xử nữ tính trong nhà.
Đùa cợt hoặc chế giễu ai đó vì hành xử nữ tính
to treat someone as if they are a nancy; to mock or ridicule someone for being effeminate.
-
They nancy him for his effeminate behavior.
Họ chế giễu anh ta vì hành xử nữ tính.
Hành xử như một người nữ tính (đặc biệt là nam giới)
to be a nancy; to act in a way that is stereotypically associated with women.
-
He nancies it up.
Anh ta hành xử như một người nữ tính.
Đùa cợt hoặc chế giễu ai đó vì hành xử nữ tính
to treat someone as if they are a nancy; to mock or ridicule someone for being effeminate.
-
They nancy him for his effeminate behavior.
Họ chế giễu anh ta vì hành xử nữ tính.