muscular

S2 W2

in Vietnamese Có cơ bắp mạnh mẽ, phát triển tốt

BrE /ˈmjuːskjələr/ AmE /ˈmjuːskjələr/

adjective en → vi

1 STRONG MUSCLES [predicative] B2

Có cơ bắp mạnh mẽ, phát triển tốt

having strong, well-developed muscles

  • be muscular

Collocations muscular arms · muscular build

  • He has a very muscular body.

    Anh ấy có một cơ thể rất khỏe mạnh, nhiều cơ bắp.

  • The athlete is known for his muscular legs.

    Người vận động viên nổi tiếng với đôi chân cơ bắp của mình.

Idioms

muscular Christianity C1

Ki-tô giáo mạnh mẽ (chủ nghĩa Ki-tô giáo nhấn mạnh sức mạnh thể chất và đạo đức)

  • The movement of muscular Christianity emphasizes physical strength and moral integrity.

    Chủ nghĩa Ki-tô giáo mạnh mẽ nhấn mạnh sức mạnh thể chất và sự chính trực đạo đức.