mural

in Vietnamese Tranh tường, tranh sơn trên tường

BrE /ˈmjʊrəl/ AmE /ˈmjʊrəl/

noun en → vi

1 ARTWORK [singular] B2

Tranh tường, tranh sơn trên tường

a large painting or picture on a wall, ceiling, etc.

  • a mural of something

Collocations mural on a wall · street mural

  • The artist painted a huge mural on the side of the building.

    Người nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường lớn trên mặt bên của tòa nhà.

2 WALL DECOR [singular] B2

Tranh trang trí tường, tranh sơn trên tường

a large painting or picture on a wall, ceiling, etc.

  • mural of something

Collocations decorative mural · wall mural

  • The hotel has a beautiful mural in the lobby.

    Khách sạn có một bức tranh tường đẹp ở sảnh.