mound
in Vietnamese Đồi nhỏ, đống đất cao lên
BrE /maʊnd/ AmE /maʊnd/
noun en → vi
Đồi nhỏ, đống đất cao lên
a small hill or raised area of ground
- a mound
Collocations sand mound · earth mound
-
The children built a sand mound on the beach.
Các em bé đã xây một đống cát trên bãi biển.
Đồi nhân tạo trong bóng chày để nhìn qua đám đông
in cricket, an artificial hill that players stand on to see over the crowd
- a mound
-
The players stood on the mound to get a better view.
Những người chơi đã đứng trên đồi để có cái nhìn tốt hơn.
Đống đất và đá lớn được xây dựng trong quá khứ làm mộ hay mục đích khác
a large pile of earth and stones that was built in the past as a grave or for other purposes
- a mound
-
Archaeologists are excavating a burial mound.
Những nhà khảo cổ học đang khai quật một đống mộ.
Đống lớn của thứ gì đó, đặc biệt là đất hoặc cát
a large pile of something, especially earth or sand
- a mound
-
There was a large mound of earth in the garden.
Có một đống đất lớn trong vườn.
Khu vực mà người ném bóng đứng để ném bóng trong bóng chày
in baseball, the area where the pitcher stands to throw the ball
- the mound
-
The pitcher stood on the mound and threw a strike.
Người ném bóng đã đứng trên đồi và ném một quả bóng trúng.
Đống đất và đá lớn được xây dựng trong quá khứ làm mộ hay mục đích khác
a large pile of earth and stones that was built in the past as a grave or for other purposes
- a mound
-
Archaeologists are excavating a burial mound.
Những nhà khảo cổ học đang khai quật một đống mộ.
Khu vực cao mà người chơi đánh bóng trong golf
in golf, the raised area from which players hit their shots
- the mound
-
The golfer hit the ball from the mound.
Người chơi golf đã đánh bóng từ đồi.
Đống đất và đá lớn được xây dựng trong quá khứ làm mộ hay mục đích khác
a large pile of earth and stones that was built in the past as a grave or for other purposes
- a mound
-
Archaeologists are excavating a burial mound.
Những nhà khảo cổ học đang khai quật một đống mộ.