mound

in Vietnamese Đồi nhỏ, đống đất cao lên

BrE /maʊnd/ AmE /maʊnd/

noun en → vi

1 ELEVATION [singular] B2

Đồi nhỏ, đống đất cao lên

a small hill or raised area of ground

  • a mound

Collocations sand mound · earth mound

  • The children built a sand mound on the beach.

    Các em bé đã xây một đống cát trên bãi biển.

2 SPORT [singular] C1

Đồi nhân tạo trong bóng chày để nhìn qua đám đông

in cricket, an artificial hill that players stand on to see over the crowd

  • a mound
  • The players stood on the mound to get a better view.

    Những người chơi đã đứng trên đồi để có cái nhìn tốt hơn.

3 ARCHAEOLOGY [singular] C1

Đống đất và đá lớn được xây dựng trong quá khứ làm mộ hay mục đích khác

a large pile of earth and stones that was built in the past as a grave or for other purposes

  • a mound
  • Archaeologists are excavating a burial mound.

    Những nhà khảo cổ học đang khai quật một đống mộ.

1 PILE [singular] B2

Đống lớn của thứ gì đó, đặc biệt là đất hoặc cát

a large pile of something, especially earth or sand

  • a mound
  • There was a large mound of earth in the garden.

    Có một đống đất lớn trong vườn.

2 SPORT [singular] C1

Khu vực mà người ném bóng đứng để ném bóng trong bóng chày

in baseball, the area where the pitcher stands to throw the ball

  • the mound
  • The pitcher stood on the mound and threw a strike.

    Người ném bóng đã đứng trên đồi và ném một quả bóng trúng.

3 ARCHAEOLOGY [singular] C1

Đống đất và đá lớn được xây dựng trong quá khứ làm mộ hay mục đích khác

a large pile of earth and stones that was built in the past as a grave or for other purposes

  • a mound
  • Archaeologists are excavating a burial mound.

    Những nhà khảo cổ học đang khai quật một đống mộ.

4 SPORT [singular] C1

Khu vực cao mà người chơi đánh bóng trong golf

in golf, the raised area from which players hit their shots

  • the mound
  • The golfer hit the ball from the mound.

    Người chơi golf đã đánh bóng từ đồi.

5 ARCHAEOLOGY [singular] C1

Đống đất và đá lớn được xây dựng trong quá khứ làm mộ hay mục đích khác

a large pile of earth and stones that was built in the past as a grave or for other purposes

  • a mound
  • Archaeologists are excavating a burial mound.

    Những nhà khảo cổ học đang khai quật một đống mộ.