moron
in Vietnamese Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại
BrE /ˈmɒrən/ AmE /ˈmɔːrən/
noun en → vi
Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại
a stupid person; an idiot
Collocations moron of the year
-
He's such a moron that he can't even tie his own shoes.
Anh ta ngốc nghếch đến nỗi thậm chí còn không thể thắt dây giày cho mình.
Idioms
Gọi ai đó là kẻ ngốc nghếch
-
Don't call him a moron just because he disagrees with you.
Đừng gọi anh ấy là kẻ ngốc chỉ vì anh ấy không đồng ý với bạn.