moron

in Vietnamese Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại

BrE /ˈmɒrən/ AmE /ˈmɔːrən/

noun en → vi

1 IDIOT [singular] B2

Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại

a stupid person; an idiot

Collocations moron of the year

  • He's such a moron that he can't even tie his own shoes.

    Anh ta ngốc nghếch đến nỗi thậm chí còn không thể thắt dây giày cho mình.

Idioms

call sb a moron C1

Gọi ai đó là kẻ ngốc nghếch

  • Don't call him a moron just because he disagrees with you.

    Đừng gọi anh ấy là kẻ ngốc chỉ vì anh ấy không đồng ý với bạn.