moran
in Vietnamese Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại
BrE /ˈmɒrən/ AmE /ˈmɔːrən/
noun en → vi
Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại
a foolish or stupid person; an idiot
Collocations moron of a politician
-
He's such a moron that he can't even tie his own shoes.
Anh ta ngốc nghếch đến nỗi không thể thắt dây giày cho mình.
Tên gọi tắt (slang) cho cần sa, đại麻
used as a slang term for marijuana or cannabis
Collocations a joint of moran
-
He was caught with a bag of moran.
Anh ta bị bắt với một túi cần sa.