moonlight

in Vietnamese Ánh trăng, ánh sáng của mặt trăng

BrE /ˈmuːnlaɪt/ AmE /ˈmuːnlaɪt/

noun / verb en → vi

1 LIGHT [noun] B1

Ánh trăng, ánh sáng của mặt trăng

the light from the moon

Collocations by moonlight

  • We walked home by moonlight.

    Chúng tôi đi bộ về nhà dưới ánh trăng.

2 WORK [infin] B2

Làm thêm vào ban đêm hoặc buổi tối

to work at a second job in addition to your main job, usually in the evening or at night

  • moonlight as something
  • She moonlights as a bartender.

    Cô ấy làm thêm nghề pha chế vào ban đêm.