monica
in Vietnamese Tên Monica (tên nữ)
BrE /ˈmɒnɪkə/ AmE /ˈmɑːnɪkə/
noun en → vi
Tên Monica (tên nữ)
a female given name, short for Monica
-
Her name is Monica.
Tên cô ấy là Monica.
Nhân vật Monica trong phim truyền hình Friends
a character in the TV series Friends, played by Courteney Cox
-
Monica is one of the main characters in Friends.
Monica là một trong những nhân vật chính trong phim Friends.
Học sinh tên Monica
a student named Monica
-
Monica is a good student.
Monica là một học sinh giỏi.
Người tên Monica
a person named Monica
-
I met a Monica at the party.
Tôi gặp một người tên Monica tại bữa tiệc.
Phụ nữ tên Monica
a woman named Monica
-
Monica is a beautiful woman.
Monica là một người phụ nữ đẹp.
Bạn bè tên Monica
a friend named Monica
-
Monica is my best friend.
Monica là bạn thân nhất của tôi.
Người đồng nghiệp tên Monica
a colleague named Monica
-
Monica is a great colleague.
Monica là một người đồng nghiệp tuyệt vời.
Khách hàng tên Monica
a customer named Monica
-
Monica is a regular customer.
Monica là một khách hàng quen thuộc.