mommy
in Vietnamese mẹ (của trẻ em)
BrE /ˈmɒmɪ/ AmE /ˈmɑːmɪ/
noun en → vi
mẹ (của trẻ em)
a mother, especially when speaking to or about a young child
- my mommy
Collocations mommy and daddy
-
My mommy is a nurse.
Mẹ tôi là một y tá.
con cái (động vật nuôi)
a female pet, especially a cat or dog
- my mommy cat/dog
-
The children call their pet dog 'mommy'.
Các em gọi con chó nuôi của mình là 'mẹ cưng'.