minnie

in Vietnamese Tên gọi tắt của Minerva hoặc Wilhelmina (đối với nữ)

BrE /ˈmɪni/ AmE /ˈmɪni/

noun en → vi

1 PERSON [noun] C1

Tên gọi tắt của Minerva hoặc Wilhelmina (đối với nữ)

a female given name, short for Minerva or Wilhelmina

  • Her name is Minnie, but everyone calls her Min.

    Tên cô ấy là Minnie nhưng mọi người đều gọi cô ấy là Min.

2 CHARACTER [noun] B2

Nhân vật nữ trong bộ phim hoạt hình 'Mickey Mouse' của Disney

a female character in the Disney cartoon series 'Mickey Mouse'

  • Do you like Minnie Mouse?

    Bạn có thích nhân vật Minnie Mouse không?

3 PET [noun] C1

Con chuột cưng được nuôi trong lồng

a pet mouse, especially one that is kept as a pet in a cage

  • She has a pet minnie mouse.

    Cô ấy có một con chuột cưng giống như Minnie Mouse.