millie
in Vietnamese Một đơn vị tiền tệ bằng một phần nghìn của một bảng Anh hoặc đô la
BrE /ˈmɪli/ AmE /ˈmɪli/
noun en → vi
Một đơn vị tiền tệ bằng một phần nghìn của một bảng Anh hoặc đô la
a unit of money equal to one thousandth of a pound sterling or dollar
- a millie
Collocations one millie
-
The transaction fee is one millie.
Phí giao dịch là một đơn vị millie.
Tên gọi thân mật cho cô gái tên Millie hoặc Milly
a nickname for a girl named Millie or Milly
- Millie
Collocations my friend Millie
-
Millie is my best friend.
Millie là bạn thân nhất của tôi.