mia
in Vietnamese Tiếng kêu của cừu con hoặc dê con
BrE /ˈmiːə/ AmE /ˈmiːə/
noun en → vi
Tiếng kêu của cừu con hoặc dê con
the cry of a young goat or sheep
- a mia
-
The little goat let out a loud mia.
Con dê con đã kêu lên tiếng kêu lớn.
Chào (từ lóng)
used as an informal greeting or to get someone's attention
-
Mia, can you help me with this?
Chào, bạn có thể giúp tôi với cái này không?