mercer
in Vietnamese Người buôn bán vải vóc, đặc biệt là lụa và nhung
BrE /ˈmɜːsə/ AmE /ˈmɜːrsər/
noun en → vi
Người buôn bán vải vóc, đặc biệt là lụa và nhung
a person who sells textiles, especially silk and velvet
- mercer of something
Collocations mercer of silk and velvet
-
The mercer had a wide range of luxurious fabrics.
Người buôn bán vải vóc có một dãy lớn các loại vải xa xỉ.
Người sản xuất vải vóc, đặc biệt là lụa và nhung
a person who manufactures textiles, especially silk and velvet
- mercer of something
Collocations mercer of silk and velvet
-
The mercer was known for producing high-quality fabrics.
Người sản xuất vải vóc nổi tiếng với việc sản xuất các loại vải chất lượng cao.