medicaid

in Vietnamese Chương trình bảo hiểm y tế công cho người có thu nhập thấp hoặc khuyết tật

BrE /ˈmiː.dɪ.kət/ AmE /ˈmiː.dɪ.kæt/

noun en → vi

1 HEALTH INSURANCE [non-count] B2

Chương trình bảo hiểm y tế công cho người có thu nhập thấp hoặc khuyết tật

a government health insurance program in the US for people with low income or disabilities

  • be on Medicaid

Collocations Medicaid benefits · apply for Medicaid

  • She is on Medicaid because she can't afford health insurance.

    Cô ấy đang tham gia chương trình Medicaid vì không đủ khả năng chi trả bảo hiểm y tế.