mccoy
in Vietnamese Người họ McCoy
BrE /məˈkɔɪ/ AmE /məˈkoʊ/
noun en → vi
Người họ McCoy
a person with the surname McCoy
-
He's a descendant of John McCoy.
Ông ấy là hậu duệ của John McCoy.
Để nhấn mạnh điều gì đó là tốt nhất hoặc tuyệt vời nhất
used to emphasize that something is the best or greatest of its kind, often in exclamations
-
'That's the real McCoy!' he said.
'Đó là cái thật McCoy!', anh ấy nói.
Thành viên của bộ tộc người bản địa ở vùng hồ lớn
a member of a Native American tribe in the Great Lakes region
-
The McCoy tribe lived in the Great Lakes area.
Bộ tộc McCoy sống ở vùng hồ lớn.
Thương hiệu rượu whisky hoặc các sản phẩm khác, thường liên quan đến chất lượng và tính chính thống
a brand of whisky or other products, often associated with quality and authenticity
-
He's a fan of the McCoy brand.
Anh ấy là người hâm mộ thương hiệu McCoy.
Idioms
Điều gì đó thực sự tốt nhất hoặc tuyệt vời nhất
-
'That's the real McCoy!' he said.
'Đó là cái thật McCoy!', anh ấy nói.