mayoral
in Vietnamese Liên quan đến thị trưởng, chủ tịch thành phố
BrE /ˈmeɪərəl/ AmE /ˈmeɪərəl/
adjective en → vi
Liên quan đến thị trưởng, chủ tịch thành phố
relating to the mayor of a city or town
- mayoral duties
- a mayoral election
Collocations mayoral campaign · mayoral office
-
The mayor's decision was a mayoral issue.
Quyết định của thị trưởng là vấn đề liên quan đến chức vụ thị trưởng.