maya
in Vietnamese Một nền văn minh bản địa châu Mỹ Latinh tồn tại từ khoảng năm 250 sau Công nguyên đến khi người châu Âu đến vào thế kỷ 16
BrE /ˈmeɪə/ AmE /ˈmeɪə/
noun en → vi
Một nền văn minh bản địa châu Mỹ Latinh tồn tại từ khoảng năm 250 sau Công nguyên đến khi người châu Âu đến vào thế kỷ 16
a Native American civilization that existed in Central America from about 250 AD to the arrival of Europeans in the 16th century
Collocations Maya civilization · Mayan culture
-
The Maya built impressive pyramids and temples.
Người Maya đã xây dựng những ngôi đền và kim tự tháp ấn tượng.
Ngôn ngữ của nền văn minh Maya cổ đại, vẫn được một số người ở Trung Mỹ sử dụng ngày nay
the language of the ancient Maya civilization, still spoken by some people in Central America today
Collocations Maya language · Mayan script
-
Many Maya people still speak the Mayan language.
Nhiều người Maya vẫn nói tiếng Mayan.
Một cá nhân là thành viên của nền văn minh Maya hoặc nói tiếng Mayan
a person who is a member of the Maya civilization or speaks the Maya language
Collocations Maya people · Mayan artist
-
The Maya have a rich history and culture.
Người Maya có một lịch sử và văn hóa phong phú.