masonry
in Vietnamese Kỹ thuật xây bằng gạch đá, công việc làm gạch đá
BrE /ˈmæsənri/ AmE /ˈmæsəneri/
noun en → vi
Kỹ thuật xây bằng gạch đá, công việc làm gạch đá
the art or craft of building with stone blocks, bricks, etc.
- masonry work
Collocations masonry construction · traditional masonry techniques
-
The church was built using traditional masonry techniques.
Nhà thờ được xây dựng bằng kỹ thuật làm gạch đá truyền thống.
Tổng thể công trình xây dựng bằng gạch đá, phần cấu trúc làm từ gạch đá
a building or part of a building made from stone blocks, bricks, etc.
- a piece of masonry
Collocations masonry wall · historic masonry buildings
-
The old city is full of historic masonry buildings.
Thành phố cổ đầy những công trình kiến trúc làm từ gạch đá lịch sử.