masonry

in Vietnamese Kỹ thuật xây bằng gạch đá, công việc làm gạch đá

BrE /ˈmæsənri/ AmE /ˈmæsəneri/

noun en → vi

1 STONE WORK [uncountable] B2

Kỹ thuật xây bằng gạch đá, công việc làm gạch đá

the art or craft of building with stone blocks, bricks, etc.

  • masonry work

Collocations masonry construction · traditional masonry techniques

  • The church was built using traditional masonry techniques.

    Nhà thờ được xây dựng bằng kỹ thuật làm gạch đá truyền thống.

2 STONE STRUCTURE [countable] B2

Tổng thể công trình xây dựng bằng gạch đá, phần cấu trúc làm từ gạch đá

a building or part of a building made from stone blocks, bricks, etc.

  • a piece of masonry

Collocations masonry wall · historic masonry buildings

  • The old city is full of historic masonry buildings.

    Thành phố cổ đầy những công trình kiến trúc làm từ gạch đá lịch sử.