marty
in Vietnamese Tên đệm của Martin
BrE /ˈmɑːti/ AmE /ˈmɑrti/
noun en → vi
Tên đệm của Martin
a male given name, often used as a short form of 'Martin'
Collocations Marty Smith
-
My friend Marty is coming over for dinner.
Bạn tôi tên Marty sẽ đến ăn tối.
Nhân vật trong phim hoặc truyện
a character in a story or movie, often used as an everyman name
Collocations Marty McFly
-
In the movie, Marty is a typical teenager dealing with family issues.
Trong phim, Marty là một thiếu niên điển hình phải đối mặt với vấn đề gia đình.
Idioms
Tự hiến dâng bản thân
-
He martyred himself for the cause.
Anh ta đã tự hiến dâng bản thân vì lý tưởng.
Hiến dâng ai đó cho điều gì
-
She martyred her career to her family.
Cô ấy đã hiến dâng sự nghiệp của mình vì gia đình.
Sự tự hiến dâng bản thân
-
The idea of martyrdom is central to many religions.
Ý tưởng về sự tự hiến dâng bản thân là trung tâm của nhiều tôn giáo.