martini

in Vietnamese Một loại cocktail pha từ gin hoặc vodka và vermouth khô, thường được phục vụ lạnh và đôi khi trang trí bằng vỏ chanh hoặc quả ô liu

BrE /ˈmɑːtɪni/ AmE /mɑːrˈtini/

noun en → vi

1 DRINK [noun] B2

Một loại cocktail pha từ gin hoặc vodka và vermouth khô, thường được phục vụ lạnh và đôi khi trang trí bằng vỏ chanh hoặc quả ô liu

a cocktail made with gin or vodka and dry vermouth, usually served cold and sometimes garnished with a lemon twist or olive

Collocations dry martini · gin martini

  • She ordered a dry martini with an olive.

    Cô ấy đã gọi một ly martini khô với quả ô liu.

2 BRAND [noun] C1

Một nhãn hiệu gin hoặc vodka, thường được sử dụng để pha chế loại cocktail gọi là 'martini'

a brand of gin or vodka, often used in the preparation of a cocktail called 'martini'

Collocations Martini brand · Martini gin

  • He prefers the taste of Martini vodka in his cocktails.

    Anh ấy thích vị của rượu vodka nhãn hiệu Martini trong cocktail.