martinez

in Vietnamese Tên họ Martínez (tên đệm của Martin)

BrE /mɑːrˈtiːniz/ AmE /mɑːrˈtinɪz/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên họ Martínez (tên đệm của Martin)

a Spanish surname meaning 'son of Martin'

  • Carlos Martínez is a famous football player.

    Carlos Martínez là một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.

2 PERSON [noun] B1

Người có họ Martínez

a person with the surname Martínez

  • She met a new colleague named Martínez.

    Cô ấy đã gặp một đồng nghiệp mới tên là Martínez.