marc
in Vietnamese Tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ Pháp
BrE /mɑːk/ AmE /mɑrk/
noun en → vi
Tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ Pháp
a male given name, French in origin
- by the name of Marc
Collocations Marc Anthony · Marc Jacobs
-
My friend is named Marc.
Bạn tôi tên là Marc.
Tài liệu pháp lý ghi chép chi tiết về vụ án hình sự, bao gồm cáo buộc và bằng chứng
a legal document that records the details of a criminal case, including charges and evidence
- file a marc
Collocations criminal marc · legal marc
-
The police filed the marc with the court.
Cảnh sát đã nộp tài liệu pháp lý cho tòa án.