man
in Vietnamese nam giới, người đàn ông
BrE /mæn/ AmE /mæn/
noun / verb / adjective en → vi
nam giới, người đàn ông
an adult male human being
Collocations man and woman · a man's life
-
He is a kind man.
Ông ấy là một người đàn ông tốt bụng.
người lao động, thợ
a person who does a particular type of work or job, especially one that is skilled and requires training
Collocations factory man · a man of the sea
-
He is a skilled carpenter, a real craftsman.
Ông ấy là một thợ mộc lành nghề, thực sự là một người thợ thủ công.
điều khiển, vận hành
to operate or control a machine, vehicle, etc.
- man something
-
He manned the controls of the plane.
Ông ấy điều khiển các thiết bị của máy bay.
đi làm, đảm nhận công việc
to fill a position or job
- man something
-
He has been manning the reception desk.
Ông ấy đã đảm nhận vị trí quầy lễ tân.
nam giới, thuộc về nam giới
relating to men or boys, or relating to the male sex
Collocations man's world · a man's voice
-
He has a deep, manly voice.
Ông ấy có giọng nam trầm ấm.
đảm bảo, đảm nhận trách nhiệm về
to be in charge of or responsible for something
- man something
-
He will man the project.
Ông ấy sẽ đảm bảo dự án này.
cầm cự, kiên cường trong hoàn cảnh khó khăn
to be brave and determined in difficult situations
-
He has been manning through the crisis.
Ông ấy đã kiên cường vượt qua cuộc khủng hoảng.
cầm cự, kiên cường trong hoàn cảnh khó khăn (thông tục)
to be brave and determined in difficult situations (informal)
-
He has been manning through the crisis.
Ông ấy đã cầm cự qua cuộc khủng hoảng.
Idioms
Trở nên dũng cảm, mạnh mẽ lên
-
You need to man up and face your fears.
Bạn cần phải trở nên dũng cảm và đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
Sẵn sàng chiến đấu, chuẩn bị cho cuộc chiến
-
The workers are manning the barricades.
Những người công nhân đang sẵn sàng chiến đấu.
Điều khiển một con tàu
-
He manned the ship for many years.
Ông ấy đã điều khiển con tàu trong nhiều năm.