major
in Vietnamese Quan trọng, nghiêm trọng
BrE /ˈmeɪ.dʒər/ AmE /ˈmeɪ.dʒɚ/
adjective / noun en → vi
Quan trọng, nghiêm trọng
very important or serious
Collocations major problem · major decision
-
This is a major issue that needs to be addressed.
Đây là một vấn đề quan trọng cần được giải quyết.
Chuyên ngành chính của sinh viên đại học hoặc cao đẳng
the subject you study most in college or university
Collocations major in computer science · change major
-
She is a major in economics.
Cô ấy là sinh viên chuyên ngành kinh tế.
Tiếng chính trong một bài nhạc
the main tune or theme of a piece of music
Collocations major scale · play the major
-
The piece starts with a major.
Bài nhạc bắt đầu với tiếng chính.
Chức vụ cấp cao trong quân đội, hải quân hoặc không quân
a high rank in the army, navy, or air force
Collocations major general · promote to major
-
He was promoted to major last year.
Anh ấy đã được thăng chức lên cấp đại úy năm ngoái.