magnetic

S2 W2

in Vietnamese Có sức hút mạnh mẽ, hấp dẫn

BrE /ˈmaɡnətɪk/ AmE /ˈmæɡnətɪk/

adjective en → vi

1 ATTRACTIVE B1

Có sức hút mạnh mẽ, hấp dẫn

having a strong attraction or appeal, especially to people

  • be magnetic

Collocations magnetic personality · magnetic charm

  • She has a very magnetic personality.

    Cô ấy có một sức hút mạnh mẽ.

2 PHYSICAL B1

Được ảnh hưởng bởi từ tính, hấp dẫn kim loại

affected by magnetism; attracting or being attracted to metal objects

  • be magnetic

Collocations magnetic field · magnetic material

  • The earth's magnetic field is weakening.

    Trường từ của Trái đất đang yếu đi.

3 ELECTRONIC B2

Liên quan đến hoặc sử dụng từ tính trong thiết bị điện tử

relating to or using magnetism in electronic devices

  • be magnetic

Collocations magnetic tape · magnetic storage

  • The data is stored on a magnetic tape.

    Dữ liệu được lưu trữ trên băng từ.