magnetic
in Vietnamese Có sức hút mạnh mẽ, hấp dẫn
BrE /ˈmaɡnətɪk/ AmE /ˈmæɡnətɪk/
adjective en → vi
Có sức hút mạnh mẽ, hấp dẫn
having a strong attraction or appeal, especially to people
- be magnetic
Collocations magnetic personality · magnetic charm
-
She has a very magnetic personality.
Cô ấy có một sức hút mạnh mẽ.
Được ảnh hưởng bởi từ tính, hấp dẫn kim loại
affected by magnetism; attracting or being attracted to metal objects
- be magnetic
Collocations magnetic field · magnetic material
-
The earth's magnetic field is weakening.
Trường từ của Trái đất đang yếu đi.
Liên quan đến hoặc sử dụng từ tính trong thiết bị điện tử
relating to or using magnetism in electronic devices
- be magnetic
Collocations magnetic tape · magnetic storage
-
The data is stored on a magnetic tape.
Dữ liệu được lưu trữ trên băng từ.