macho

in Vietnamese Nam tính thái quá, đàn ông cứng rắn

BrE /ˈmætʃəʊ/ AmE /ˈmætsoʊ/

adjective en → vi

1 BOYISHNESS [attributive / predicative] B2

Nam tính thái quá, đàn ông cứng rắn

behaving in a way that shows you think men should be strong and brave, and not show any emotions or weaknesses

  • be macho

Collocations macho attitude · macho behavior

  • He's always trying to prove how macho he is.

    Anh ta luôn cố gắng chứng minh mình là người đàn ông cứng rắn.

2 MANLINESS [noun] B2

Người đàn ông nam tính thái quá

a man who behaves in a macho way, showing no emotion and always wanting to be seen as strong and brave

  • a macho man

Collocations macho image · macho stereotype

  • He's a typical macho man.

    Anh ta là một người đàn ông điển hình theo kiểu nam tính thái quá.