macho
in Vietnamese Nam tính thái quá, đàn ông cứng rắn
BrE /ˈmætʃəʊ/ AmE /ˈmætsoʊ/
adjective en → vi
Nam tính thái quá, đàn ông cứng rắn
behaving in a way that shows you think men should be strong and brave, and not show any emotions or weaknesses
- be macho
Collocations macho attitude · macho behavior
-
He's always trying to prove how macho he is.
Anh ta luôn cố gắng chứng minh mình là người đàn ông cứng rắn.
Người đàn ông nam tính thái quá
a man who behaves in a macho way, showing no emotion and always wanting to be seen as strong and brave
- a macho man
Collocations macho image · macho stereotype
-
He's a typical macho man.
Anh ta là một người đàn ông điển hình theo kiểu nam tính thái quá.