macbeth

in Vietnamese Một nhân vật trong vở kịch Macbeth của Shakespeare, một quý tộc Scotland trở thành vua sau khi giết vua chính thống Duncan

BrE /ˈmækbəθ/ AmE /ˈmækˌbɛθ/

noun en → vi

1 PERSON [singular] C1

Một nhân vật trong vở kịch Macbeth của Shakespeare, một quý tộc Scotland trở thành vua sau khi giết vua chính thống Duncan

a character in Shakespeare's play 'Macbeth', a Scottish nobleman who becomes king after murdering the rightful king Duncan

Collocations Macbeth's ambition · the play Macbeth

  • In the play, Macbeth is driven by his ambition to become king.

    Trong vở kịch, Macbeth bị thúc đẩy bởi tham vọng trở thành vua.

2 WORK [singular] C1

Một vở kịch hoặc phim dựa trên bi kịch Macbeth của Shakespeare

a play or film based on Shakespeare's tragedy 'Macbeth'

Collocations the play Macbeth · a film adaptation of Macbeth

  • The theatre company is putting on a new production of Macbeth.

    Nhóm kịch đang trình diễn một phiên bản mới của vở kịch Macbeth.