mabel

in Vietnamese Tên nữ là Mabel

BrE /ˈmeɪ.bəl/ AmE /ˈmeɪ.bəl/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] N/A

Tên nữ là Mabel

a woman's name, Mabel

  • My grandmother is called Mabel.

    Bà ngoại tôi tên là Mabel.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật có tên Mabel trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV show named Mabel

  • Mabel is a character in the TV show 'Stranger Things'.

    Mabel là một nhân vật trong chương trình truyền hình 'Stranger Things'.