mabel
in Vietnamese Tên nữ là Mabel
BrE /ˈmeɪ.bəl/ AmE /ˈmeɪ.bəl/
noun en → vi
Tên nữ là Mabel
a woman's name, Mabel
-
My grandmother is called Mabel.
Bà ngoại tôi tên là Mabel.
Nhân vật có tên Mabel trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film, or TV show named Mabel
-
Mabel is a character in the TV show 'Stranger Things'.
Mabel là một nhân vật trong chương trình truyền hình 'Stranger Things'.