lynch
in Vietnamese Đánh hội đồng, xử bậy người nào đó
BrE /lɪntʃ/ AmE /lɪntʃ/
verb en → vi
past lynched pp lynched ing lynching
Đánh hội đồng, xử bậy người nào đó
to kill someone as punishment without a fair trial, usually by hanging them from a tree or other high place
- lynch somebody
Collocations a lynch mob · to be lynched
-
The angry crowd wanted to lynch the man accused of murder.
Đám đông tức giận muốn đánh hội đồng người đàn ông bị cáo buộc tội giết người.
Đánh giá rất tiêu cực về ai đó
to criticize someone very strongly, especially in public
- lynch somebody
Collocations to lynch someone on social media · a lynch mob of critics
-
The politician was lynched by the press for his comments.
Chính trị gia đã bị đánh giá rất tiêu cực bởi giới truyền thông vì những nhận xét của mình.