ludicrous

in Vietnamese Cười ra nước mắt, vô lý

BrE /ˈluː.dɪ.kəs/ AmE /ˈluː.dɪ.kər.əs/

adjective en → vi

1 ABSURDITY [predicative] B2

Cười ra nước mắt, vô lý

extremely silly or unreasonable; absurd

  • sth is ludicrous

Collocations ludicrous idea · ludicrous claim

  • The suggestion that he could win was ludicrous.

    Ý tưởng rằng anh ta có thể thắng là vô lý.

  • His plan sounds ludicrous to me.

    Kế hoạch của anh ta nghe thật cười ra nước mắt đối với tôi.

Idioms

make a ludicrous claim C1

Đưa ra một tuyên bố vô lý

  • He made a ludicrous claim about winning the lottery.

    Anh ta đưa ra một tuyên bố vô lý về việc trúng xổ số.