lucy

in Vietnamese Tên Lucy (của bé gái hoặc phụ nữ)

BrE /ˈluː.si/ AmE /ˈluː.si/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Tên Lucy (của bé gái hoặc phụ nữ)

a girl's or woman's name, Lucy

  • Lucy is my best friend.

    Lucy là bạn thân nhất của tôi.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật Lucy trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film or TV programme called Lucy

  • Lucy is a character in the book.

    Lucy là một nhân vật trong cuốn sách.

3 LUCY THE LION [noun] B2

Con sư tử cái Lucy trong câu chuyện 'Chúa tể bóng tối'

a lioness in a story called 'The Chronicles of Narnia'

  • Lucy is one of the main characters in The Chronicles of Narnia.

    Lucy là một trong những nhân vật chính trong 'Chúa tể bóng tối'.