lucy
in Vietnamese Tên Lucy (của bé gái hoặc phụ nữ)
BrE /ˈluː.si/ AmE /ˈluː.si/
noun en → vi
Tên Lucy (của bé gái hoặc phụ nữ)
a girl's or woman's name, Lucy
-
Lucy is my best friend.
Lucy là bạn thân nhất của tôi.
Nhân vật Lucy trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film or TV programme called Lucy
-
Lucy is a character in the book.
Lucy là một nhân vật trong cuốn sách.
Con sư tử cái Lucy trong câu chuyện 'Chúa tể bóng tối'
a lioness in a story called 'The Chronicles of Narnia'
-
Lucy is one of the main characters in The Chronicles of Narnia.
Lucy là một trong những nhân vật chính trong 'Chúa tể bóng tối'.