loyalty

S2 W2

in Vietnamese Tín nghĩa, trung thành

BrE /ˈləʊɪtəli/ AmE /ˈloʊɪtl̟i/

noun en → vi

1 FAITHFULNESS [uncountable] B1

Tín nghĩa, trung thành

the quality of being loyal, especially to a person or organization

  • show loyalty to somebody/something

Collocations loyalty to a company · loyalty to friends

  • He showed great loyalty to his country.

    Ông ấy đã thể hiện lòng trung thành lớn lao với đất nước của mình.

2 CUSTOMER RELATIONSHIP [uncountable] B2

Chương trình khách hàng thân thiết, quan hệ khách hàng trung thành

the way a company tries to keep customers coming back by offering special deals or services

  • loyalty card

Collocations loyalty program · loyalty scheme

  • The store has a loyalty card that gives discounts to regular customers.

    Cửa hàng có một chương trình khách hàng thân thiết mang lại ưu đãi cho những khách hàng thường xuyên.