localization
in Vietnamese Việc làm cho phù hợp với điều kiện địa phương, quy trình bản địa hóa
BrE /ləʊkəlaɪˈzeɪʃn/ AmE /loʊkəlaɪˈzeɪʃn/
noun en → vi
Việc làm cho phù hợp với điều kiện địa phương, quy trình bản địa hóa
the process of adapting something to suit local conditions or needs
- localization for a specific market
Collocations software localization · market localization
-
The company is working on the localization of its products.
Công ty đang làm việc để bản địa hóa sản phẩm của mình.
Quy trình dịch thuật sang ngôn ngữ địa phương, bản địa hóa ngôn ngữ
the process of translating a text into the language spoken in a particular area or country
- localization of software interfaces
Collocations language localization · text localization
-
The game's localization includes translating the user interface.
Quá trình bản địa hóa trò chơi bao gồm việc dịch giao diện người dùng.