localization

in Vietnamese Việc làm cho phù hợp với điều kiện địa phương, quy trình bản địa hóa

BrE /ləʊkəlaɪˈzeɪʃn/ AmE /loʊkəlaɪˈzeɪʃn/

noun en → vi

1 ADAPTATION [singular] B2

Việc làm cho phù hợp với điều kiện địa phương, quy trình bản địa hóa

the process of adapting something to suit local conditions or needs

  • localization for a specific market

Collocations software localization · market localization

  • The company is working on the localization of its products.

    Công ty đang làm việc để bản địa hóa sản phẩm của mình.

2 LINGUISTICS [singular] C1

Quy trình dịch thuật sang ngôn ngữ địa phương, bản địa hóa ngôn ngữ

the process of translating a text into the language spoken in a particular area or country

  • localization of software interfaces

Collocations language localization · text localization

  • The game's localization includes translating the user interface.

    Quá trình bản địa hóa trò chơi bao gồm việc dịch giao diện người dùng.