lobbyists
in Vietnamese Những người vận động chính sách cho một tổ chức hoặc nhóm lợi ích
BrE /ˈləʊbɪst/ AmE /ˈloʊbɪst/
noun en → vi
Những người vận động chính sách cho một tổ chức hoặc nhóm lợi ích
people whose job is to try to influence politicians and government officials in order to protect or promote the interests of a particular group, organization, etc.
- lobbyists for/against something
Collocations lobbyists for the tobacco industry · lobbyists against gun control laws
-
The company hired lobbyists to fight against new regulations.
Công ty đã thuê những người vận động chính sách để chống lại các quy định mới.
Những người vận động chính sách cho một vấn đề cụ thể hoặc nguyên nhân nào đó
people who try to influence politicians and government officials in order to support a particular cause or issue.
- lobbyists for/against something
Collocations lobbyists for environmental protection · lobbyists against climate change policies
-
Environmental lobbyists are working hard to pass new laws.
Những người vận động chính sách vì môi trường đang nỗ lực để thông qua các luật mới.