lizzie

in Vietnamese Tên gọi thân mật của Elizabeth hoặc Liza

BrE /ˈlɪzi/ AmE /ˈlɪzi/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B2

Tên gọi thân mật của Elizabeth hoặc Liza

a nickname for Elizabeth or Liza

Collocations lizzie's name

  • Lizzie is a very popular nickname for girls named Elizabeth.

    Lizzie là một cái tên gọi thân mật rất phổ biến cho các bé gái tên Elizabeth.

2 ANIMAL [singular] C1

Tên gọi vui nhộn của cá sấu (đặc biệt ở Úc)

a slang term for a crocodile, especially in Australia

Collocations lizzie's habitat

  • The lizards and lizzies are a common sight in the Australian outback.

    Rắn và cá sấu là những loài thường thấy ở vùng nội địa Úc.