lit
in Vietnamese Được chiếu sáng, có ánh sáng
BrE /lɪt/ AmE /lɪt/
adjective en → vi
Được chiếu sáng, có ánh sáng
lighted or brightened by a light source
- lit room
- lit street
Collocations a lit candle · the lit stage
-
The room was lit by a single lamp.
Phòng được chiếu sáng bởi một chiếc đèn duy nhất.
Được tuyển dụng, được thuê làm việc
employed or hired to do a job
- lit employee
- lit position
Collocations a newly lit worker · the recently lit job
-
She was the first person to be lit for the new project.
Cô ấy là người đầu tiên được tuyển dụng cho dự án mới.
Đang cháy, bốc lửa
burning or on fire
- lit building
- lit house
Collocations a lit car · the lit apartment
-
The old barn was completely lit.
Cái chuồng ngựa cũ đã bốc cháy hoàn toàn.
Được cấp điện, có thể hoạt động được
connected to an electrical supply and able to work
- lit device
- lit appliance
Collocations a lit computer · the lit oven
-
The new fridge is now lit and working.
Tủ lạnh mới đã được cấp điện và hoạt động.