lien
in Vietnamese Liên quan, liên kết
BrE /liːn/ AmE /liːn/
adjective en → vi
Liên quan, liên kết
connected or related to something else
- liên quan đến
- liên kết với
Collocations liên quan đến vấn đề · liên kết với mạng lưới
-
The report is closely linked to the findings of the study.
Báo cáo có liên quan chặt chẽ đến kết quả của nghiên cứu.
Liên tiếp, liên tục
happening one after another in a series or sequence
- liên tiếp sau đó
- liên tục trong thời gian dài
Collocations liên tiếp xảy ra · liên tục cải thiện
-
The events were linked together in a chain.
Các sự kiện liên tiếp diễn ra trong một chuỗi.
Liên kết, liên quan đến
associated with or belonging to something else
- liên quan đến
- liên kết với
Collocations liên quan đến công việc · liên kết với dự án
-
The company is linked to several major projects.
Công ty liên quan đến nhiều dự án lớn.
Liên minh, thống nhất
united or combined into a single unit or group
- liên minh với
- thống nhất thành
Collocations liên minh quân sự · thống nhất quốc gia
-
The two countries formed a linked alliance.
Hai nước đã hình thành một liên minh thống nhất.
Tương tự, giống nhau
similar or alike in some way
- liên quan đến
- giống nhau
Collocations liên quan đến phong cách · giống nhau về hình thức
-
The two paintings are linked by their style.
Hai bức tranh có liên quan với nhau bởi phong cách.
Dãy sự kiện, chuỗi liên tiếp
a series of events that happen one after another
- liên tiếp xảy ra
- chuỗi liên tiếp
Collocations dãy sự kiện lịch sử · chuỗi liên tiếp các hành động
-
The linked events led to the revolution.
Dãy sự kiện liên tiếp đã dẫn đến cuộc cách mạng.
Mạng lưới, hệ thống liên kết
a network of connected things or people
- liên quan đến mạng lưới
- hệ thống liên kết
Collocations mạng lưới giao thông · hệ thống liên kết kinh tế
-
The city has a well-developed linked network of public transport.
Thành phố có một hệ thống giao thông công cộng liên kết phát triển tốt.
Nhóm thống nhất, khối liên minh
a group that is united or combined into a single unit
- liên quan đến nhóm
- khối liên minh
Collocations nhóm thống nhất hành động · khối liên minh quân sự
-
The linked group worked together to achieve their goals.
Nhóm thống nhất đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của mình.