lied
in Vietnamese Nói dối, gian lận
BrE /laɪd/ AmE /laɪd/
verb en → vi
past lied pp lied ing lying
Nói dối, gian lận
to say something that is not true, especially in order to deceive someone
- lie about sth
- lie to sb
Collocations lie about your age · lie to your parents
-
He lied about his qualifications.
Anh ta đã nói dối về bằng cấp của mình.
-
She lied to her boss about being sick.
Cô ấy đã lừa dối sếp rằng cô bị ốm.
Idioms
Nói dối trắng trợn
-
He was lying through his teeth when he said he hadn't eaten the cake.
Anh ta đã nói dối trắng trợn khi nói rằng anh ta không ăn bánh.
Trốn tránh, im lặng để tránh sự chú ý
-
After the scandal, he decided to lie low for a while.
Sau vụ bê bối, anh ta quyết định im lặng một thời gian.
Đợi sẵn, rình mò
-
The hunters lay in wait for the deer.
Những người săn đã đợi sẵn để bắt nai.