lied

S1 W1

in Vietnamese Nói dối, gian lận

BrE /laɪd/ AmE /laɪd/

verb en → vi

past lied pp lied ing lying

1 NOT TELLING THE TRUTH [intransitive] A2

Nói dối, gian lận

to say something that is not true, especially in order to deceive someone

  • lie about sth
  • lie to sb

Collocations lie about your age · lie to your parents

  • He lied about his qualifications.

    Anh ta đã nói dối về bằng cấp của mình.

  • She lied to her boss about being sick.

    Cô ấy đã lừa dối sếp rằng cô bị ốm.

Idioms

lie through your teeth B2

Nói dối trắng trợn

  • He was lying through his teeth when he said he hadn't eaten the cake.

    Anh ta đã nói dối trắng trợn khi nói rằng anh ta không ăn bánh.

lie low B2

Trốn tránh, im lặng để tránh sự chú ý

  • After the scandal, he decided to lie low for a while.

    Sau vụ bê bối, anh ta quyết định im lặng một thời gian.

lie in wait B2

Đợi sẵn, rình mò

  • The hunters lay in wait for the deer.

    Những người săn đã đợi sẵn để bắt nai.