libel
in Vietnamese Tuyên bố viết sai sự thật gây hại cho danh tiếng hoặc gây rắc rối cho người khác
BrE /ˈlaɪ.bəl/ AmE /ˈlaɪ.bəl/
noun / verb en → vi
Tuyên bố viết sai sự thật gây hại cho danh tiếng hoặc gây rắc rối cho người khác
a written statement that is published and untrue, which damages someone's reputation or causes trouble for them
- a libel case
Collocations libel laws · libel claim
-
He was accused of libel.
Anh ta bị cáo buộc tội vu khống.
Viết tuyên bố sai sự thật gây hại cho danh tiếng hoặc gây rắc rối cho người khác
to make a written statement that is untrue and damaging to someone's reputation or causes trouble for them
- libel somebody
Collocations to libel someone in a newspaper article
-
The journalist was accused of libeling the politician.
Nhà báo bị cáo buộc đã vu khống chính trị gia trong một bài viết.