lever
in Vietnamese Đòn bẩy (cơ khí)
BrE /ˈliː.və/ AmE /ˈliv.ər/
noun / verb en → vi
Đòn bẩy (cơ khí)
a long, thin piece of metal or wood that is used to lift heavy objects by pushing down on one end and lifting the other end
Collocations use a lever
-
They used a lever to lift the heavy stone.
Họ đã dùng đòn bẩy để nâng tảng đá nặng.
Dùng làm đòn bẩy; dùng để nâng hoặc mở
to use something as a lever, or to move it in order to lift or open something
- lever sth up
-
He levered the lid off the box.
Anh ấy đã dùng đòn bẩy để mở nắp hộp.
Dùng làm phương tiện đạt lợi thế hoặc mục tiêu
to use something as a way of achieving an advantage or getting what you want
- lever sth to do sth
-
The company is trying to lever its success in Europe into a wider international presence.
Công ty đang cố gắng dùng thành công tại châu Âu làm đòn bẩy để mở rộng sự hiện diện quốc tế.
Idioms
Dùng cách nào đó để lấy điều gì từ ai đó
-
He levered a confession out of the suspect.
Anh ta đã dùng cách này hay cách khác để khiến nghi phạm thú nhận.