les

in Vietnamese Người đồng tính nữ, phụ nữ yêu thích người cùng giới tính

BrE /lɛs/ AmE /lɛs/

noun en → vi

1 PERSON [singular] C1

Người đồng tính nữ, phụ nữ yêu thích người cùng giới tính

a woman who is sexually attracted to other women; a lesbian

Collocations lesbian community

  • She is proud to be a les.

    Cô ấy rất tự hào khi là người đồng tính nữ.

2 ABBREVIATION [singular] C1

Viết tắt của từ đồng tính nữ

abbreviation for lesbian

Collocations les rights

  • The les community is fighting for equal rights.

    Đối với cộng đồng người đồng tính nữ đang đấu tranh cho quyền bình đẳng.