les
in Vietnamese Người đồng tính nữ, phụ nữ yêu thích người cùng giới tính
BrE /lɛs/ AmE /lɛs/
noun en → vi
Người đồng tính nữ, phụ nữ yêu thích người cùng giới tính
a woman who is sexually attracted to other women; a lesbian
Collocations lesbian community
-
She is proud to be a les.
Cô ấy rất tự hào khi là người đồng tính nữ.
Viết tắt của từ đồng tính nữ
abbreviation for lesbian
Collocations les rights
-
The les community is fighting for equal rights.
Đối với cộng đồng người đồng tính nữ đang đấu tranh cho quyền bình đẳng.