leighton

in Vietnamese Tên họ hoặc tên địa điểm ở Anh

BrE /ˈliːtən/ AmE /ˈlitən/

noun en → vi

1 NAME [noun] C2

Tên họ hoặc tên địa điểm ở Anh

a surname or a place name in England

  • He is called John Leighton.

    Anh ấy tên là John Leighton.

2 PLACE [noun] C2

Thị trấn ở Anh gần Luton và Milton Keynes

a town in England, near Luton and Milton Keynes

  • She lives in Leighton.

    Cô ấy sống ở thị trấn Leighton.